Loading...
Việt Nam
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Tin tức
Đối tác
Tuyển dụng
Liên hệ
Tel: 04.367.89.319
Mr. Huỳnh - P.Giám Đốc 0967.391.757 - 0904.391.757
congtynhuaxop76@gmail.com
Mr An - T.P Kinh Doanh 0963.516.058
Mr. Trường - 0943.657.763
Thống kê truy cập
Đang online
26
Tổng lượt truy cập:
207202
Giới thiệu
Đặc điểm của nhựa xốp
Cập nhật: 22/01/2013 lượt xem: 5048 Cỡ chữ
Xốp EPS có các đặc tính cách âm, cách nhiệt, chịu kéo, chịu nén ... Đã được thử nghiệm và đưa vào sản xuất công nghiệp theo những điều kiện thử nghiệm khắt khe nhất

CÁC ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA XỐP 76

Xốp EPS có các đặc tính cách âm, cách nhiệt, chịu kéo, chịu nén ... Đã được thử nghiệm và đưa vào sản xuất công nghiệp theo những điều kiện thử nghiệm khắt khe nhất:

1. Đặc tính chịu nén: Xốp EPS có các đặc tính chịu nén được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn DIN 53421, các mẫu thử nghiệm chịu ứng suất nén lớn, bề mặt có độ mềm, khi chịu ứng suất nén lớn xẩy ra hiện tượng trượt trên bề mặt nên bảo vệ rất tốt các sản phẩm đặt bên trong. Tính chịu nén tăng khi tỷ trọng xốp tăng.

2. Đặc tính chịu kéo: Xốp EPS có các đặc tính chịu kéo được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn DIN 53430. Lực kéo đứt tăng khi tỉ trọng tăng. Đặc tính này còn phụ thuộc vào công nghệ sản xuất, các trạng thái sản xuất và chất lượng hấp ngấu xốp, đây cũng là đặc điểm khác với xốp gia công.

3. Tính chịu uốn: Thử nghiệm theo tiêu chuẩn DIN 53423. Tính chịu uốn tăng khi tỉ trọng tăng.

4. Tính chịu tải lâu dài: Thay đổi đến 90% hình dáng khi chịu tải lớn nhất trong vòng 24 giờ và trở lại hình dáng ban đầu sau khi thử nghiệm 04 tuần. Hiện tượng hồi phục này là nhờ sự thấm trở lại của không khí vào các hạt xốp.

5. Tính cách nhiệt: Nhiệt độ chỉ thay đổi khoảng 10% trong khoảng nhiệt độ từ -10oC đến 100oC. Nhờ có nhiệt dung riêng rất thấp nên xốp EPS có khả năng truyền nhiệt rất thấp.

6. Hệ số nở nhiệt: không phụ thuộc vào nhiệt độ và tính chất vật lý của xốp, không phụ thuộc vào độ ẩm và áp xuất khí quyển.

7. Tính không thấm nước: Xốp không bị ẩm, mốc do môi trường xung quanh nhưng có thể bị ẩm khi tiếp xúc trực tiếp với nước. Độ ẩm cũng phụ thuộc nhiều vào tỷ trọng.

8. Tính cách điện: Xốp EPS là một chất cách điện, có thể cách điện đến 2KV/mm. Điện trở ở 23oC và độ ẩm không khí 50% là 1KW. Thử nghiệm theo tiêu chuẩn DIN 53482.

9. Tính bền hoá học: Xốp không bền với các chất hoá học phá huỷ Polyme nhưng bền với các dung môi là nước hoa quả, dầu thực vật, chất béo động thực vật và các sản phẩm của paraphin. Bền với tia tử ngoại: Xốp EPS chỉ chịu tác động khi tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại một thời gian dài.

10. Tính chống cháy: Xốp có khả năng tự dập tắt lửa có nghĩa là khi cháy bề mặt, các chất khí thoát ra sẽ nhanh chóng dập tắt ngọn lửa. (Tính chất này chỉ có với nguyên liệu EPS mà Morning Star Corporation đang sử dụng). Các sản phẩm xốp EPS có thể gia công bằng phương pháp thông thường như sử dụng các dụng cụ cắt gọt, khoan, dán ... Có thể cắt các tấm mỏng từ các khối xốp bằng cách sử dụng các dây cắt nhiệt hoặc dây giao động. Phương pháp này phổ biến và rất kinh tế khi sản xuất các tấm và hộp với số lượng nhỏ và mẫu mã đa dạng.

11. Sơn trên sản phẩm: Các sản phẩm xốp được sơn phủ dễ dàng, nó làm tăng tính chất vật lý và cải thiện tính chống chọi với thời tiết, tăng tính chịu nước của sản phẩm. Các phương pháp sơn quét, lăn, phun đều có thể được sử dụng với yêu cầu sơn phủ không chứa các dung môi phá huỷ xốp.

Chính nhờ những tính chất nổi bật này xốp EPS được sử dụng rất rộng rãi trong các nghành công nghiệp bao bì, công nghiệp xây dựng ...

 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA XỐP

The Physical Properties of Styrofoam

Nội dung

Contents

Thử nghiệm theo

Tested according

Đơn vị

Unit

Kết quả thử nghiệm

Test Results

Tỷ trọng – Density

DIN 53420

Kg / m3 *

16

20

25

30

Dẫn nhiệt ở + 100C

Thermal conductivity + 100C

DIN 52612

W / (m.K)**

0.034-0.037

0.033- 0.036

0.032-0.036

0.031-0.035

Ứng suất nén ở 10% nén

Compressive stress at 10% compression

DIN 53421

N / mm2 ***

0.07-0.12

0.11 – 0.16

0.15 – 0.20

0.20 – 0.25

Ứng suất nén cho phép để tính bao bì

Permitted compressive stress for packaging calculations

DIN 55471

N / mm2

0.28

0.039

0.055

0.071

Độ bền uốn – Flexural strength

DIN 53423

N / mm2

0.09- 0.22

0.15 – 0.39

0.22 – 0.47

0.33 – 0.57

Độ bền cắt – Shear strength

DIN 53427

N / mm2

0.07-0.11

0.12 – 0.17

0.15 – 0.20

0.21 – 0.26

Độ bền kéo – Tensile strength

DIN 53430

N / mm2

0.10-.019

0.17 – 0.35

0.22 – 0.40

0.30 – 0.48

Modul đàn hồi khí nén

Modul of elasticity in compression

DIN 53457

N / mm2

2.3-3.5

3.4 – 7.0

5.6 – 9.2

7.7 – 11.3

Biến dạng do nhiệt

Heart distortion temperature

Thời gian ngắn

Short term

DIN 53424

100

100

100

100

100

Thời gian dài ở 5.000 N/m2

Long term at 5.000 N/m2

DIN 18164

80 – 85

80 – 85

80 - 85

80 – 85

80 – 85

Thời gian dài ở 20.000 N/m2

Long term at 20.000 N/m2

DIN 18164

80 – 85

80 – 85

80 - 85

80 - 85

80 - 85

Hệ số co dãn – Coefficient of linear expansion

 

1 / K

5 – 7.10-5

5 – 7.10-5

5 – 7.10-5

5 – 7.10-5

Nhiệt dung riêng – Specific heat capacity

DIN 4108

J / (kg.K)

1210

1210

1210

1210

Hấp thụ nước

Khi ngâm vào nước

Water obsorption

When immersed in water

Sau 7 ngày

After 7 days

 

DIN 53434

0.5 – 1.5

0.5 – 1.5

0.5 – 1.5

0.5 – 1.5

0.5 – 1.5

Sau 28 ngày

After 28 days

1.0 – 3.0

1.0 – 3.0

1.0 – 3.0

1.0 – 3.0

1.0 – 3.0

Tỷ trọng dòng khuyến tán hơi nước

Water vapour diffusion flow density

DIN 52615

G / (m2.d)

40

35

25 - 30

20

Notice : 1N / mm2 = 1 Mpa                     **0.1442 . W / m.K = 1. BTU . in / ft2 . h . 0F             ***0C = 5 . (0F - 32) / 9

                   * 16.018kg / m3 = 1 pcf                        ***1 . N / mm2 = 142 psi 

 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA XỐP

The Physical Properties of Styrofoam

Nội dung

Contents

Thử nghiệm theo

Tested according

Đơn vị

Unit

Kết quả thử nghiệm

Test Results

Tỷ trọng – Density

DIN 53420

Kg / m3 *

30

40

50

Dẫn nhiệt ở + 100C

Thermal conductivity + 100C

DIN 52612

W / (m.K)**

0.031-0.035

0.030 – 0.034

0.029-0.032

Ứng suất nén ở 10% nén

Compressive stress at 10% compression

DIN 53421

N / mm2 ***

0.20 – 0.25

0.24 – 0.29

0.27 – 0.32

Ứng suất nén cho phép để tính bao bì

Permitted compressive stress for packaging calculations

DIN 55471

N / mm2

0.071

0.092

0.11

Độ bền uốn – Flexural strength

DIN 53423

N / mm2

0.33 – 0.57

0.46 – 0.65

0.59 – 0.77

Độ bền cắt – Shear strength

DIN 53427

N / mm2

0.21 – 0.26

0.27 – 0.32

0.34 – 0.39

Độ bền kéo – Tensile strength

DIN 53430

N / mm2

0.30 – 0.48

0.42 – 0.59

0.52 – 0.68

Modul đàn hồi khí nén

Modul of elasticity in compression

DIN 53457

N / mm2

7.7 – 11.3

10.1 – 13.5

12.3 – 15.9

Biến dạng do nhiệt

Heart distortion temperature

Thời gian ngắn

Short term

DIN 53424

0 C ***

100

100

100

Thời gian dài ở 5.000 N/m2

Long term at 5.000 N/m2

DIN 18164

0 C

80 – 85

80 – 85

80 – 85

Thời gian dài ở 20.000 N/m2

Long term at 20.000 N/m2

DIN 18164

0 C

80 - 85

80 – 85

80 – 85

Hệ số co dãn – Coefficient of linear expansion

 

1 / K

5 – 7.10-5

5 – 7.10-5

5 – 7.10-5

Nhiệt dung riêng – Specific heat capacity

DIN 4108

J / (kg.K)

1210

1210

1210

Hấp thụ nước

Khi ngâm vào nước

Water obsorption

When immersed in water

Sau 7 ngày

After 7 days

 

DIN 53434

%Dung tích xốp

Parts by volume

0.5 – 1.5

0.5 – 1.5

0.5 – 1.5

Sau 28 ngày

After 28 days

%Dung tích xốp

Parts by volume

1.0 – 3.0

1.0 – 3.0

1.0 – 3.0

Tỷ trọng dòng khuyến tán hơi nước

Water vapour diffusion flow density

DIN 52615

G / (m2.d)

20

15

12

Notice : 1N / mm2 = 1 Mpa         **0.1442 . W / m.K = 1. BTU . in / ft2 . h . 0F             ***0C = 5 . (0F - 32) / 9

* 16.018kg / m3 = 1 pcf               ***1 . N/ mm2 = 142 psi

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA XỐP 76 - BỘ QUỐC PHÒNG
76 PLASTIC FOAM JOINT STOCK COMPANY
ĐC: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội ĐT: 04 36789 321 - 36789 318 - 36789 319 Fax: 04 36789 320
Email: congtynhuaxop76@gmail.com Website: http://nhuaxop76.vn

BẢN QUYỀN THUỘC VỀ NHUAXOP76.VN
Thiết kế websie - Xây dựng website bởi Tất Thành